Chi tiết từ vựng
毯子 【tǎnzi】


(Phân tích từ 毯子)
Nghĩa từ: Chăn
Hán việt: thảm tí
Lượng từ:
条, 张, 床, 面
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
毯子
很
暖和。
This blanket is very warm.
Chiếc chăn này rất ấm.
你
可以
把
毯子
叠好
吗?
Can you fold the blanket?
Bạn có thể gấp chăn lại được không?
我
忘记
带
毯子
了。
I forgot to bring the blanket.
Tôi đã quên mang theo chăn.
Bình luận