Liên hệ
毯子
tǎnzi
Chăn
Hán việt: thảm tí
条, 张, 床, 面
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chăn
Ví dụ (3)
shā shangfàngzhetiáotǎnzi
Trên ghế sofa có một chiếc chăn.
tiānlěngshígàizhetǎnzikàndiànshì
Khi trời lạnh anh ấy đắp chăn xem TV.
zhètiáotǎnzihěnróuruǎn
Chiếc chăn này rất mềm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI