Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qīngnián
HSK 4
thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
Hán Việt:THANH NIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
青Thanh+年Niên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

青年
qīngnián
thanh niên
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanhqīng
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niênnián
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
Mẹo nhớ nhanh:

Mang trong mình sức sống xanh tươi như mầm non mới nhú (青: thanh - xanh tươi, trẻ trung) giữa những năm tháng rực rỡ nhất của cuộc đời như mùa lúa đang độ trổ bông (年: niên - năm tháng, lứa tuổi), đó chính là lứa tuổi "thanh niên" (青年).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
ENTiếng Anh:Youth / Young people.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是dāngdài当代de的yōuxiù优秀qīngnián青年。
Anh ấy là một thanh niên ưu tú của thời đại này.
He is an outstanding young person of the contemporary era.
#2
qīngnián青年shì是guójiā国家de的wèilái未来。
Thanh niên là tương lai của đất nước.
Young people are the future of the nation.
#3
zhè这běn本zázhì杂志hěn很shòu受qīngniánrén青年人de的huānyíng欢迎。
Cuốn tạp chí này rất được giới thanh niên yêu thích.
This magazine is very popular among young people.
#4
tā他zài在qīngnián青年shíqī时期qù去guò过hěn很duō多dìfang地方。
Ông ấy đã đi rất nhiều nơi trong thời kỳ thanh niên.
He traveled to many places in his youth.
#5
wǒmen我们yào要bǎochí保持qīngnián青年de的rèqíng热情。
Chúng ta phải giữ gìn bầu nhiệt huyết của tuổi trẻ.
We should maintain the enthusiasm of youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây