Hán Việt:THANH NIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
青Thanh+年Niên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

青年
thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
ENTiếng Anh:Youth / Young people.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是当代的优秀青年。
Anh ấy là một thanh niên ưu tú của thời đại này.
He is an outstanding young person of the contemporary era.
#2
青年是国家的未来。
Thanh niên là tương lai của đất nước.
Young people are the future of the nation.
#3
这本杂志很受青年人的欢迎。
Cuốn tạp chí này rất được giới thanh niên yêu thích.
This magazine is very popular among young people.
#4
他在青年时期去过很多地方。
Ông ấy đã đi rất nhiều nơi trong thời kỳ thanh niên.
He traveled to many places in his youth.
#5
我们要保持青年的热情。
Chúng ta phải giữ gìn bầu nhiệt huyết của tuổi trẻ.
We should maintain the enthusiasm of youth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây