Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qīng
HSK 5
xanh (lá, trời, nước biển), đen (tóc), trẻ (tuổi).
Hán Việt:THANH••Loại từ:Tính từ
8 nét
一一丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
青Thanh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

青
qīng
xanh, trẻ trung
青
Bộ Thanhqīng
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
Mẹo nhớ nhanh:

Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:xanh (lá, trời, nước biển), đen (tóc), trẻ (tuổi).
ENTiếng Anh:Green / Blue / Cyan / Young.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这yǒu有yí一piàn片lǜyóuyóu绿油油de的qīngcǎo青草。
Ở đây có một bãi cỏ xanh mướt.
Here is a stretch of lush green grass.
#2
qīngshānlǜshuǐ青山绿水,fēngjǐng风景rú如huà画。
Non xanh nước biếc, phong cảnh đẹp như tranh.
With green mountains and clear waters, the scenery is like a painting.
#3
duō多chī吃qīngcài青菜duì对shēntǐ身体hǎo好。
Ăn nhiều rau xanh tốt cho cơ thể.
Eating more green vegetables is good for your health.
#4
zhè这shì是yí一jiàn件jīngměi精美de的qīng青huā花cí瓷。
Đây là một món gốm sứ Thanh Hoa (hoa văn xanh lam) tinh xảo.
This is a beautifully crafted piece of blue-and-white porcelain.
#5
wàimiàn外面shì是qínglǎng晴朗de的qīngtiān青天。
Bên ngoài là bầu trời xanh quang đãng.
Outside is a bright blue sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây