Chi tiết từ vựng
青 【qīng】


Nghĩa từ: xanh, trẻ trung
Hán việt: thanh
Nét bút: 一一丨一丨フ一一
Tổng số nét: 8
Loai từ: Tính từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
青年
是
国家
的
未来。
The youth are the future of the country.
Thanh niên là tương lai của đất nước.
春天
到
了,
大家
都
兴致勃勃
地
出去
踏青。
Spring has arrived, and everyone is eagerly going out to enjoy the fresh, green outdoors.
Mùa xuân đến, mọi người đều hào hứng đi dạo chơi ngoài trời.
这个
项目
旨在
培养
青少年
的
领导
才能。
This project is aimed at developing leadership abilities in adolescents.
Dự án này nhằm mục đích phát triển năng lực lãnh đạo cho thanh thiếu niên.
预防
青少年
犯罪
是
社会
的
重要
责任。
Preventing juvenile delinquency is an important responsibility of society.
Phòng chống tội phạm vị thành niên là trách nhiệm quan trọng của xã hội.
Bình luận