Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bàozhǐ
HSK 2
tờ báo, báo giấy.
Hán Việt:BÁO CHỈ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
扌Thủ+𠬝Chữ Phục+纟Mịch+氏Thị

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

报纸
bàozhǐ
báo giấy, tờ báo
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (nằm bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
氏
Thịshì
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) đem những tin tức nóng hổi khắp nơi (𠬝 trong chữ 报: báo - thông báo) in lên mặt giấy mỏng làm từ sợi tơ thực vật nghiền mịn (纟 và 氏 trong chữ 纸: chỉ - tờ giấy), tạo thành "tờ báo, báo giấy" (报纸) mỗi sáng.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tờ báo, báo giấy.
ENTiếng Anh:Newspaper.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gāngcái刚才mǎi买le了yí一fèn份bàozhǐ报纸。
Tôi vừa mới mua một tờ báo.
I just bought a newspaper.
#2
tā他zài在dìtiě地铁shàng上kàn看bàozhǐ报纸。
Anh ấy đang đọc báo trên tàu điện ngầm.
He is reading a newspaper on the subway.
#3
jīntiān今天de的bàozhǐ报纸sònglái送来le了ma吗?
Báo của ngày hôm nay đã được giao đến chưa?
Has today's newspaper been delivered yet?
#4
zhè这jǐ几zhāng张jiù旧bàozhǐ报纸kěyǐ可以rēng扔le了。
Mấy tờ báo cũ này có thể vứt đi được rồi.
These old newspapers can be thrown away.
#5
bàozhǐ报纸shàng上shuō说jīntiān今天yào要xiàyǔ下雨。
Trên báo nói hôm nay trời sẽ mưa.
The newspaper says it's going to rain today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây