Hán Việt:BÁO CHỈ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
扌Thủ+𠬝Chữ Phục+纟Mịch+氏Thị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

报纸
tờ báo, báo giấy.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tờ báo, báo giấy.
ENTiếng Anh:Newspaper.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我刚才买了一份报纸。
Tôi vừa mới mua một tờ báo.
I just bought a newspaper.
#2
他在地铁上看报纸。
Anh ấy đang đọc báo trên tàu điện ngầm.
He is reading a newspaper on the subway.
#3
今天的报纸送来了吗?
Báo của ngày hôm nay đã được giao đến chưa?
Has today's newspaper been delivered yet?
#4
这几张旧报纸可以扔了。
Mấy tờ báo cũ này có thể vứt đi được rồi.
These old newspapers can be thrown away.
#5
报纸上说今天要下雨。
Trên báo nói hôm nay trời sẽ mưa.
The newspaper says it's going to rain today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

