报纸
bàozhǐ
báo giấy, tờ báo
Hán việt: báo chỉ
分, 期, 张
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tờ báo, báo giấy.
Ví dụ (6)
gāngcáimǎiliǎofènbàozhǐ
Tôi vừa mới mua một tờ báo.
zàidìtiěshàngkànbàozhǐ
Anh ấy đang đọc báo trên tàu điện ngầm.
jīntiāndebàozhǐ报纸sòngláiliǎoma
Báo của ngày hôm nay đã được giao đến chưa?
zhèzhāngjiùbàozhǐ报纸kěyǐrēngliǎo
Mấy tờ báo cũ này có thể vứt đi được rồi.
bàozhǐ报纸shàngshuōjīntiānyàoxiàyǔ
Trên báo nói hôm nay trời sẽ mưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI