ō
ôi, chao
Hán việt: ác
丨フ一フ一ノ一フ丶一丨一
12
HSK1
Thán từ

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:ôi, chao
Ví dụ (3)
ōyuán láishìzhèyàng
Ồ, hóa ra là như vậy.
ō jīngláile
Ồ, bạn đã đến rồi.
ōzhèjiànshìmíng baile
Ồ, việc này tôi hiểu rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây