人群
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 人群
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Đám đông
Ví dụ (3)
广场上聚集了很多人群。
Trên quảng trường tụ tập nhiều đám đông.
警察引导人群离开。
Cảnh sát hướng dẫn đám đông rời đi.
人群中有人大声喊叫。
Trong đám đông có người la lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây