Liên hệ
群体
qúntǐ
Nhóm, cộng đồng
Hán việt: quần bổn
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhóm, cộng đồng
Ví dụ (3)
tóngnián língqúnyǒutóngxūqiú
Các nhóm tuổi khác nhau có nhu cầu khác nhau.
zhè gezhèng yǐng xiǎnglehěnduōqún
Chính sách này ảnh hưởng đến nhiều nhóm người.
qīngniánqún huānshǐ yòng使xīnpíngtái
Nhóm thanh niên thích sử dụng nền tảng mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI