收获
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 收获
Định nghĩa
1
verb/noun
Nghĩa:thu hoạch, gặt hái, thành quả (nghĩa đen là gặt lúa, nghĩa bóng là đạt được kết quả tốt).
Ví dụ (10)
秋天是农民收获的季节。
Mùa thu là mùa thu hoạch của người nông dân.
一份耕耘,一份收获。
Một phần cày cấy, một phần thu hoạch (Có làm thì mới có ăn/Gieo nhân nào gặt quả nấy).
通过这次学习,我有很大的收获。
Thông qua lần học tập này, tôi đã gặt hái được (có thu hoạch) rất lớn.
今年小麦大丰收,农民们都很高兴。
Năm nay lúa mì được mùa lớn (đại thu hoạch), nông dân ai cũng vui mừng.
这是我不曾预料到的意外收获。
Đây là một thành quả bất ngờ mà tôi chưa từng dự liệu trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây