Chi tiết từ vựng
不用 【bùyòng】


(Phân tích từ 不用)
Nghĩa từ: Không cần.
Hán việt: bưu dụng
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Trạng từ
Ví dụ:
我们
是
朋友,
不用
那么
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
我们
是
朋友,
不用
那么
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
不用谢。
No need to thank.
Không cần cảm ơn.
他
今天
不用
上班。
He doesn't need to go to work today.
Hôm nay anh ấy không cần đi làm.
不用
担心,
我会
处理
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
这件
事
不用
你
操心。
No need for you to worry about this matter.
Chuyện này không cần bạn lo.
如果
不用
电脑,
记得
关机。
If you're not using the computer, remember to shut it down.
Nếu không dùng máy tính, nhớ tắt máy.
我
知道
啦,
你
不用
再说
了。
I know already, you don't have to say it again.
Tôi biết rồi đấy, bạn không cần nói nữa đâu.
你
不用
担心
我。
You don't need to worry about me.
Bạn không cần phải lo lắng cho tôi.
你
不用
花太多
心思
在
这件
事上。
You don't need to spend too much thought on this matter.
Bạn không cần phải quá lo lắng về việc này.
Bình luận