Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不用
bùyòng
không cần, khỏi cần (dùng để từ chối lịch sự hoặc bảo ai đó không cần làm gì).
Hán Việt:BẤT DỤNG•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Trạng từ
HSK 1
Trạng từ

Gợi nhớ nhanh

Khi mầm cây bị chặn lại dưới mặt đất (一) mang ý phủ định là "không" (不: bất), ghép cùng chiếc thùng gỗ đựng đồ dùng (用: dụng - sử dụng), ta có lời từ chối lịch sự rằng "không cần, không phải" (不用) đem ra dùng đâu.

Thành phần cấu tạo

不用
bùyòng
không cần, không phải
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụngyòng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:không cần, khỏi cần (dùng để từ chối lịch sự hoặc bảo ai đó không cần làm gì).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
búyòng不用zhǎo找le了,shèngxià剩下de的qián钱gěi给nǐ你。
Không cần trả lại tiền thừa đâu, phần còn lại cho bạn đấy.
No need to look for it anymore; you can keep the change.
#2
zhè这diǎn点xiǎoshì小事,búyòng不用máfan麻烦nǐ你le了。
Chút chuyện nhỏ này, không cần làm phiền bạn đâu.
It's just a small matter, so there's no need to trouble yourself.
#3
míngtiān明天shì是zhōumò周末,búyòng不用qù去shàngbān上班。
Ngày mai là cuối tuần, không cần đi làm.
Tomorrow is the weekend, so there's no need to go to work.
#4
nǐ你búyòng不用jiěshì解释,wǒ我dōu都míngbai明白。
Bạn không cần giải thích đâu, tôi hiểu cả rồi.
You don't need to explain; I understand everything.
#5
búyòng不用dānxīn担心,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐlái起来de的。
Đừng (không cần) lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry; everything will get better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây