Chi tiết từ vựng

【yòng】

heart
Nghĩa từ: Sử dụng, áp dụng, dùng
Hán việt: dụng
Hình ảnh:
用
Nét bút: ノフ一一丨
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

bùyòng

Không cần.

lìyòng

sử dụng, tận dụng

hǎoyòng

Dễ sử dụng

yòng wán

Sử dụng hết

xìnyòngkǎ

Thẻ tín dụng

yìngyòng

Ứng dụng

zuòyòng

Tác dụng

yònglì

Dùng sức, cố gắng

yǒuyòng

Hữu ích, có ích

shǐyòng

使

Sử dụng

bèiyòng

dự phòng

Yònglái

Được sử dụng để

Ví dụ:

zhèshì
这是
yígè
一个
xìnyòngkǎ
卡。
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
nàme
那么
kèqì
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
nàme
那么
kèqì
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
zhèyào
这药
yǒu
fùzuòyòng
副作
This medicine has side effects.
Thuốc này có tác dụng phụ.
xǐhuān
喜欢
yòng
zhōngyào
中药
zhìliáo
治疗
gǎnmào
感冒。
I prefer to use traditional Chinese medicine to treat a cold.
Tôi thích dùng thuốc Đông y để chữa cảm lạnh.
xīyào
西药
zhìliáo
治疗
xiàoguǒ
效果
kuài
快,
dàn
yǒushí
有时
huì
yǒu
fùzuòyòng
副作
Western medicine has fast therapeutic effects, but sometimes has side effects.
Thuốc Tây có hiệu quả điều trị nhanh, nhưng đôi khi có tác dụng phụ.
rìyòngpǐn
diàn
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the daily necessities store?
Cửa hàng vật dụnghàng ngày ở đâu?
xǐhuān
喜欢
yòng
sùliàobēi
塑料杯。
I don't like using plastic cups.
Tôi không thích dùng cốc nhựa.
wǒmen
我们
shǐyòng
使
wǎng
bǔyú
捕鱼。
We use a net to catch fish.
Chúng tôi sử dụng lưới để bắt cá.
zhège
这个
dōngxī
东西
hěn
nányòng
This thing is hard to use.
Thứ này rất khó sử dụng.
tāyòng
shǒujī
手机
lùyīn
录音。
He records with his phone.
Anh ấy dùng điện thoại để ghi âm.
bùyòngxiè
谢。
No need to thank.
Không cần cảm ơn.
jīntiān
今天
bùyòng
shàngbān
上班。
He doesn't need to go to work today.
Hôm nay anh ấy không cần đi làm.
bùyòng
dānxīn
担心,
wǒhuì
我会
chǔlǐ
处理
de
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
zhèjiàn
这件
shì
bùyòng
cāoxīn
操心。
No need for you to worry about this matter.
Chuyện này không cần bạn lo.
wǒyòng
kuàizi
筷子
chīfàn
吃饭。
I use chopsticks to eat rice.
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
wǒyòng
yīngyǔ
英语
shuōhuà
说话。
I speak in English.
Tôi nói chuyện bằng tiếng Anh.
yòngshuǐ
chōngxǐ
冲洗。
Rinse with water.
Dùng nước để rửa.
wǒmen
我们
yòng
diànnǎo
电脑
gōngzuò
工作。
We work with computers.
Chúng tôi làm việc bằng máy tính.
yòngbù
zhuōzǐ
桌子。
Wipe the table with a cloth.
Dùng khăn lau bàn.
zhè
běnshū
本书
kěyǐ
可以
dāng
cídiǎn
词典
shǐyòng
使
This book can serve as a dictionary.
Cuốn sách này có thể dùng làm từ điển.
rúguǒ
如果
bùyòng
diànnǎo
电脑,
jìde
记得
guānjī
关机。
If you're not using the computer, remember to shut it down.
Nếu không dùng máy tính, nhớ tắt máy.
huàyàn
化验
fèiyòng
shì
duōshǎo
多少?
How much is the test fee?
Chi phí xét nghiệm là bao nhiêu?
yòng
tīzǐ
梯子
páshǎngqù
爬上去。
She used a ladder to climb up.
Cô ấy leo lên bằng thang.
qǐngyòng
zhège
这个
cízàogè
词造个
jùzi
句子。
Please make a sentence with this word.
Hãy đặt câu có sử dụng từ này.
zhège
这个
bànfǎ
办法
shíyòng
This method is not practical.
Phương pháp này không thực tế.
shǐyòng
使
zhège
这个
bànfǎ
办法
kěyǐ
可以
jiéshěngshíjiān
节省时间。
Using this method can save time.
Sử dụng cách này có thể tiết kiệm thời gian.
de
xiàngjī
相机
yòng
de
shì
nǎzhǒng
哪种
diànchí
电池?
What kind of battery does your camera use?
Máy ảnh của bạn dùng loại pin nào?
zhīdào
知道
啦,
bùyòng
zàishuō
再说
le
了。
I know already, you don't have to say it again.
Tôi biết rồi đấy, bạn không cần nói nữa đâu.
kāichē
开车
shíqǐng
时请
bùyào
不要
shǐyòng
使
shǒujī
手机。
Please do not use your phone while driving.
Vui lòng không sử dụng điện thoại khi lái xe.
Bình luận