Gợi nhớ
Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng 用.
Thành phần cấu tạo
用
dùng, sử dụng, dùng để
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:dùng, sử dụng (công cụ, phương tiện, tiền bạc...).
Ví dụ (7)
我可以用一下你的笔吗?
Tôi có thể dùng bút của bạn một lát được không?
中国人习惯用筷子吃饭。
Người Trung Quốc quen dùng đũa để ăn cơm.
这台电脑怎么用?
Cái máy tính này dùng (sử dụng) như thế nào?
一共用了多少钱?
Tổng cộng đã dùng (tiêu) hết bao nhiêu tiền?
用心去听。
Hãy dùng trái tim (tâm) để lắng nghe.
2
Danh từ
Nghĩa:công dụng, tác dụng.
Ví dụ (2)
这东西没什么用。
Thứ này chẳng có tác dụng gì cả.
不管怎么说都没用。
Bất kể nói thế nào cũng vô dụng (không có tác dụng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây