yòng
dùng, sử dụng, dùng để
Hán việt: dụng
ノフ一一丨
5
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb
Nghĩa:dùng, sử dụng (công cụ, phương tiện, tiền bạc...).
Ví dụ (7)
kěyǐyòngyíxiàdema
Tôi có thể dùng bút của bạn một lát được không?
zhōngguórénxíguànyòngkuàizichīfàn
Người Trung Quốc quen dùng đũa để ăn cơm.
zhètáidiànnǎozěnmeyòng
Cái máy tính này dùng (sử dụng) như thế nào?
yígòngyòngliǎoduōshǎoqián
Tổng cộng đã dùng (tiêu) hết bao nhiêu tiền?
yòngxīntīng
Hãy dùng trái tim (tâm) để lắng nghe.
2
noun
Nghĩa:công dụng, tác dụng.
Ví dụ (2)
zhèdōngxī西méishénmeyòng
Thứ này chẳng có tác dụng gì cả.
bùguǎnzěnmeshuōdōuméiyòng
Bất kể nói thế nào cũng vô dụng (không có tác dụng).

Từ đã xem

AI