Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
líng
HSK 4
tuổi
Hán Việt:LINH••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
齿Xỉ+令Lệnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

龄
líng
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)chǐ
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnhlìng
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tuổi
ENTiếng Anh:age, years of age
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的niánlíng年龄bú不dà大。
Tuổi của anh ấy không lớn.
He is not very old.
#2
zhè这suǒ所xuéxiào学校zhāoshōu招收shì适líng龄értóng儿童。
Trường này tuyển trẻ em đúng độ tuổi.
This school enrolls school-age children.
#3
lǎorén老人de的gāolíng高龄zhíde值得zūnjìng尊敬。
Tuổi cao của cụ già rất đáng kính.
The elderly person's advanced age is worthy of respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây