Hán Việt:LINH••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
齿Xỉ+令Lệnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
龄
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

龄
tuổi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tuổi
ENTiếng Anh:age, years of age
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的年龄不大。
Tuổi của anh ấy không lớn.
He is not very old.
#2
这所学校招收适龄儿童。
Trường này tuyển trẻ em đúng độ tuổi.
This school enrolls school-age children.
#3
老人的高龄值得尊敬。
Tuổi cao của cụ già rất đáng kính.
The elderly person's advanced age is worthy of respect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây