龄
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
13
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tuổi
Ví dụ (3)
他的年龄不大。
Tuổi của anh ấy không lớn.
这所学校招收适龄儿童。
Trường này tuyển trẻ em đúng độ tuổi.
老人的高龄值得尊敬。
Tuổi cao của cụ già rất đáng kính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây