年龄
niánlíng
tuổi tác, độ tuổi (thường dùng trong văn viết hoặc hỏi một cách lịch sự, chung chung).
Hán việt: niên linh
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuổi tác, độ tuổi (thường dùng trong văn viết hoặc hỏi một cách lịch sự, chung chung).
Ví dụ (10)
qǐngzàibiǎo shàngtiánxiěníndexìngmíngnián líng
Vui lòng điền họ tên và tuổi tác của bạn vào biểu mẫu.
nián língzhǐshìshù xīn tàicáizuìzhòng yào
Tuổi tác chỉ là một con số, tâm thái mới là quan trọng nhất.
suí zhenián língdezēngzhǎngdeshēn yuèláiyuèchàle
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, sức khỏe của ông ấy ngày càng kém đi.
tóngnián língduànderényǒutóngdefán nǎo
Người ở các độ tuổi (giai đoạn tuổi) khác nhau có những nỗi phiền não khác nhau.
suīránnián língdànshìjīng yànfēi chángfēng
Tuy tuổi tác cậu ấy không lớn, nhưng kinh nghiệm vô cùng phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây