Chi tiết từ vựng

同龄人 【tónglíng rén】

heart
(Phân tích từ 同龄人)
Nghĩa từ: Bạn đồng trang lứa
Hán việt: đồng linh nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhìshāng
智商
cèshì
测试
jiéguǒbiǎomíng
结果表明
tónglíngrén
同龄人
cōngmíng
聪明。
The IQ test results show that he is smarter than his peers.
Kết quả kiểm tra IQ cho thấy anh ấy thông minh hơn bạn bè cùng lứa tuổi.
Bình luận