Hán Việt:MẠC••Loại từ:Phó từ
10 nét
一丨丨丨フ一一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+旲Chữ Đài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
莫
đừng, chớ; không ai, không gì; họ Mạc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

莫
đừng, chớ; không ai, không gì.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ / đại từ
VINghĩa:đừng, chớ; không ai, không gì.
ENTiếng Anh:Do not / Nobody / Nothing.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
莫要轻易放弃。
Chớ dễ dàng bỏ cuộc.
Do not give up easily.
#2
这里莫有人知道答案。
Ở đây không ai biết đáp án.
Nobody here knows the answer.
#3
莫名其妙的事发生了。
Một việc khó hiểu đã xảy ra.
Something inexplicable happened.
2
Danh từ riêng
VINghĩa:họ Mạc.
ENTiếng Anh:Mo, a surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
莫先生是我的老师。
Thầy Mạc là giáo viên của tôi.
Mr. Mo is my teacher.
#2
住在隔壁的那位画家姓莫,擅长画山水画。
Nữ họa sĩ sống ở nhà bên cạnh họ Mạc, rất giỏi vẽ tranh phong cảnh sơn thủy.
The painter living next door is surnamed Mo and is skilled at painting landscapes.
#3
莫家住在村东。
Nhà họ Mạc sống ở phía đông làng.
The Mo family lives in the east of the village.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây