莫
一丨丨丨フ一一一ノ丶
10
HSK1
Phó từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ / đại từ
Nghĩa:đừng, chớ; không ai, không gì.
Ví dụ (3)
莫要轻易放弃。
Chớ dễ dàng bỏ cuộc.
这里莫有人知道答案。
Ở đây không ai biết đáp án.
莫名其妙的事发生了。
Một việc khó hiểu đã xảy ra.
2
danh từ riêng
Nghĩa:họ Mạc.
Ví dụ (3)
莫先生是我的老师。
Thầy Mạc là giáo viên của tôi.
她姓莫。
Cô ấy họ Mạc.
莫家住在村东。
Nhà họ Mạc sống ở phía đông làng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây