Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 莫斯科
HSK1
莫斯科
mòsīkē
Moscow
Hán việt:
bá tư khoa
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 莫斯科
斯
【sī】
này, như thế
科
【kē】
khoa học, ngành
莫
【mò】
đừng, chớ; không ai, không gì; họ Mạc
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 莫斯科
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Moscow
Ví dụ (3)
mò
莫
sī
斯
kē
科
shì
是
é
俄
luó
罗
sī
斯
de
的
shǒu
dū
首
都
。
Moscow
là thủ đô của Nga.
tā
她
qù
去
guò
过
mò
莫
sī
斯
kē
科
。
Cô ấy từng đến
Moscow
.
mò
莫
sī
斯
kē
科
de
的
dōng
冬
tiān
天
hěn
很
lěng
冷
。
Mùa đông ở
Moscow
rất lạnh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây