Liên hệ
睡觉
shuìjiào
ngủ, đi ngủ.
Hán việt: thuỵ giác
HSK 1
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ngủ, đi ngủ.
Ví dụ (8)
hěnlèixiǎngshuìjiào
Tôi rất mệt, tôi muốn đi ngủ.
zuó tiānwǎn shangdiǎnshuìjiào
Tối hôm qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
biéchǎozàishuì jiào睡觉ne
Đừng làm ồn, anh ấy đang ngủ đấy.
tàiwǎnlekuàishuì jiào睡觉ba
Muộn quá rồi, mau đi ngủ đi.
zuó tiānshuìlegehǎojiào
Hôm qua tôi đã ngủ một giấc rất ngon.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI