yáo
Lắc, rung
Hán việt: dao
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
13
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lắc, rung, vẫy, quay (di chuyển qua lại hoặc lên xuống).
Ví dụ (10)
xiǎogǒukànjiànzhǔrénhuíláiliǎogāoxìngyáozhewěiba
Chú chó nhỏ nhìn thấy chủ nhân về, vui vẻ vẫy cái đuôi.
wúnàiyáoliǎoyáotóubiǎoshìméiyǒubànfǎ
Anh ấy lắc đầu bất lực, biểu thị không còn cách nào khác.
zhèyǐziyǒudiǎnhuàiliǎozuòshàngqùzǒngshìyáoyáohuànghuàngde
Cái ghế này hơi hỏng rồi, ngồi lên cứ lắc lư chao đảo suốt.
zhèzhǒngyǐnliàozhīqiánqǐngxiānyònglìyáoyáo
Trước khi uống loại đồ uống này, xin hãy dùng sức lắc đều lên trước đã.
fēngtàiliǎoshùzhīyáozuǒyòuluànbǎi
Gió lớn quá, thổi cành cây rung lắc nghiêng ngả trái phải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI