摇
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
Từ ghép (27)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lắc, rung, vẫy, quay (di chuyển qua lại hoặc lên xuống).
Ví dụ (10)
小狗看见主人回来了,高兴地摇着尾巴。
Chú chó nhỏ nhìn thấy chủ nhân về, vui vẻ vẫy cái đuôi.
他无奈地摇了摇头,表示没有办法。
Anh ấy lắc đầu bất lực, biểu thị không còn cách nào khác.
这把椅子有点坏了,坐上去总是摇摇晃晃的。
Cái ghế này hơi hỏng rồi, ngồi lên cứ lắc lư chao đảo suốt.
喝这种饮料之前,请先用力摇一摇。
Trước khi uống loại đồ uống này, xin hãy dùng sức lắc đều lên trước đã.
风太大了,把树枝摇得左右乱摆。
Gió lớn quá, thổi cành cây rung lắc nghiêng ngả trái phải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây