yáo
lắc, rung, vẫy, quay (di chuyển qua lại hoặc lên xuống).
Hán việt: dao
一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
13
HSK 4

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắc, rung, vẫy, quay (di chuyển qua lại hoặc lên xuống).
Ví dụ (10)
xiǎogǒukàn jiànzhǔr énhuíláilegāo xìngdeyáozhewěi ba
Chú chó nhỏ nhìn thấy chủ nhân về, vui vẻ vẫy cái đuôi.
nàideyáoleyáotóubiǎo shìméiyǒubàn
Anh ấy lắc đầu bất lực, biểu thị không còn cách nào khác.
zhè ziyǒudiǎnhuàilezuòshàngzǒng shìyáoyáohuànghuàngde
Cái ghế này hơi hỏng rồi, ngồi lên cứ lắc lư chao đảo suốt.
zhèzhǒngyǐn liàozhīqiánqǐngxiānyòngyáoyáo
Trước khi uống loại đồ uống này, xin hãy dùng sức lắc đều lên trước đã.
fēngtàileshùzhīyáodezuǒ yòuluànbǎi
Gió lớn quá, thổi cành cây rung lắc nghiêng ngả trái phải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây