Chi tiết từ vựng
摇滚 【yáogǔn】


(Phân tích từ 摇滚)
Nghĩa từ: Nhạc rock
Hán việt: dao cổn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
听
摇滚音乐。
I like listening to rock music.
Tôi thích nghe nhạc rock.
摇滚音乐
充满
了
激情
和
能量。
Rock music is full of passion and energy.
Nhạc rock tràn đầy đam mê và năng lượng.
这
支乐队
是
摇滚
界
的
传奇。
This band is a legend in the rock scene.
Ban nhạc này là huyền thoại trong làng rock.
Bình luận