摇滚
yáogǔn
nhạc rock, rock and roll.
Hán việt: dao cổn
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhạc rock, rock and roll.
Ví dụ (8)
nián qīngrénfēi cháng àiyáo gǔnyīn yuè
Giới trẻ vô cùng yêu thích nhạc rock.
cuījiànbèiwéizhōng guóyáo gǔnzhī
Thôi Kiện được mệnh danh là cha đẻ của nền nhạc rock Trung Quốc.
zhèshìfēi chángzhù míngdeyáo gǔnyuèduì
Đây là một ban nhạc rock vô cùng nổi tiếng.
yáo gǔn jǐnjǐnshìzhǒngyīn yuègèngshìzhǒngjīng shén
Rock không chỉ là một loại âm nhạc, mà còn là một loại tinh thần.
yǎnchànghuìxiàn chǎngdeyáo gǔn fēnfēi cháng liè
Bầu không khí rock tại buổi biểu diễn cực kỳ sôi động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây