摇头
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 摇头
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:lắc đầu (biểu thị không đồng ý, từ chối, không biết, hoặc thất vọng/ngao ngán).
Ví dụ (8)
我问他想不想去,他摇了摇头说不想。
Tôi hỏi anh ấy có muốn đi không, anh ấy lắc đầu nói không muốn.
看到这种浪费的现象,老人们直摇头。
Nhìn thấy hiện tượng lãng phí này, các cụ già cứ lắc đầu mãi (tỏ ý không tán thành).
面对这个无理的要求,他坚定地摇了摇头。
Đối mặt với yêu cầu vô lý này, anh ấy kiên quyết lắc đầu (từ chối).
医生无奈地摇摇头,表示这病很难治。
Bác sĩ lắc đầu bất lực, ý bảo bệnh này rất khó chữa.
不管我怎么劝他,他都只是摇头,一句话也不说。
Bất kể tôi khuyên anh ấy thế nào, anh ấy cũng chỉ lắc đầu, không nói một câu nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây