Chi tiết từ vựng
旅行 【lǚxíng】


(Phân tích từ 旅行)
Nghĩa từ: Du lịch, đi chơi.
Hán việt: lữ hàng
Lượng từ:
趟, 次, 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我们
也
想
去
旅行
We also want to travel.
Chúng tôi cũng muốn đi du lịch.
带些
药去
旅行。
Bring some medicine when traveling.
Mang theo một số thuốc khi đi du lịch.
我
想
去
外国
旅行。
I want to travel to a foreign country.
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
我
想
旅行
去
巴黎。
I want to travel to Paris.
Tôi muốn đi du lịch đến Paris.
旅行
时要
注意安全。
Pay attention to safety when traveling.
Khi du lịch cần chú ý đến an toàn.
你
最
喜欢
和
谁
一起
旅行?
Who do you like to travel with the most?
Bạn thích đi du lịch cùng ai nhất?
她
打算
去
旅行。
She plans to travel.
Chị ấy dự định đi du lịch.
每年
我
都
去
旅行。
I travel every year.
Mỗi năm tôi đều đi du lịch.
我
喜欢
业余
旅行。
I like to travel in my leisure time.
Tôi thích du lịch trong thời gian rảnh rỗi.
你
愿意
陪
我
一起
旅行
吗?
Would you like to travel with me?
Bạn có muốn đi du lịch cùng tôi không?
他们
都
去
旅行
了,
所以
家里
没人。
They all went on a trip, so there's nobody at home.
Họ đều đi du lịch rồi, vì thế nhà không có ai.
我
认为
这个
旅行
非常
有意思。
I think this trip is very interesting.
Tôi nghĩ rằng chuyến đi này rất thú vị.
旅行
的
好处
是
可以
了解
不同
的
文化。
The benefit of traveling is understanding different cultures.
Lợi ích của việc du lịch là có thể hiểu biết về nhiều văn hóa khác nhau.
我
希望
能
更
多
地
旅行。
I hope to travel more.
Tôi hy vọng có thể đi du lịch nhiều hơn.
我
想
在
世界各地
旅行。
I want to travel around the world.
Tôi muốn du lịch khắp nơi trên thế giới.
未婚夫
和
我
去
旅行
了。
My fiancé and I went traveling.
Hôn phu và tôi đã đi du lịch.
他
的
未婚妻
很
喜欢
旅行。
His fiancée really likes to travel.
Hôn thê của anh ấy rất thích đi du lịch.
这次
旅行
是
一个
难忘
的
经历。
This trip is an unforgettable experience.
Chuyến đi này là một trải nghiệm khó quên.
她
打工
赚
的
钱
用来
旅行
了。
She used the money she earned from working part-time to travel.
Cô ấy dùng tiền kiếm được từ việc làm bán thời gian để đi du lịch.
旅行社
提供
各种
旅游
套餐。
The travel agency offers a variety of tour packages.
Công ty du lịch cung cấp đa dạng các gói du lịch.
选择
一个
好
的
旅行社
很
重要。
Choosing a good travel agency is important.
Việc chọn một công ty du lịch tốt là rất quan trọng.
我们
乘坐
铁路
去
旅行。
We travel by railway.
Chúng tôi đi du lịch bằng đường sắt.
暑假
期间,
学生
们
通常
会
去
旅行。
During the summer vacation, students usually go traveling.
Trong khoảng thời gian nghỉ hè, học sinh thường đi du lịch.
旅行
回来
后,
他们
都
累坏
了。
They were all exhausted after the trip.
Sau khi đi du lịch về, họ đều kiệt sức.
他
决定
暂停
学业,
去
旅行
一年。
He decided to pause his studies to travel for a year.
Anh ấy quyết định tạm dừng việc học để đi du lịch một năm.
旅游者
常常
选择
首都
作为
他们
的
旅行
目的地。
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
我
羡慕
你
的
旅行
经历。
I envy your travel experiences.
Tôi ghen tị với những trải nghiệm du lịch của bạn.
国际
旅行
International travel
Du lịch quốc tế
他
计划
下个月
旅行。
He plans to travel next month.
Anh ấy lập kế hoạch đi du lịch vào tháng tới.
下次
旅行
你
想
去
哪里?
Where do you want to go for the next trip?
Bạn muốn đi đâu cho chuyến đi sắp tới?
Bình luận