Liên hệ
旅行
lǚxíng
đi du lịch, đi chơi xa (nhấn mạnh vào hành trình di chuyển).
Hán việt: lữ hàng
趟, 次, 个
HSK 1/2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi du lịch, đi chơi xa (nhấn mạnh vào hành trình di chuyển).
Ví dụ (5)
 suànmíng niánzhōng guólǚxíng
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
 huāngèr én xíng旅行ma
Bạn có thích đi du lịch một mình không?
 menōu zhōu xíng旅行leyuè
Chúng tôi đã đi du lịch châu Âu một tháng.
zhèjiùshì xíng旅行deyìyì
Đây chính là ý nghĩa của việc đi du lịch.
 xíng旅行deshí houyàozhù ānquán
Khi đi du lịch phải chú ý an toàn.
2
danh từ
Nghĩa:chuyến du lịch, hành trình.
Ví dụ (3)
zhèshìnánwàngdelǚxíng
Đây là một chuyến du lịch khó quên.
zhù xíng旅行yúkuài
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
 menyàozuòhǎo xíng旅行jìhuà
Chúng ta phải lập kế hoạch du lịch cho tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI