đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
Hán việt: lữ
丶一フノノ一ノフノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
Ví dụ (5)
fēi cháng huān shìjiè xíng
Tôi rất thích đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
míng nián men suànběn yóu
Năm sau chúng tôi dự định đi du lịch Nhật Bản.
zhèjiāguǎndefáng jiānhěngān jìng
Phòng của nhà nghỉ này rất sạch sẽ.
qǐngwèidàihǎo dexíng
Xin quý hành khách mang theo hành lý của mình.
zhùyǒuduàn kuàidechéng
Chúc bạn có một hành trình vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây