Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lǚ
HSK 3
đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
Hán Việt:LỮ••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一フノノ一ノ丨ノ丶
方Phương+氏Thị

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

旅
lǚ
đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
方
Bộ Phươngfāng
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thịshì
Họ, thị tộc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
ENTiếng Anh:travel; trip; brigade; army
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢qù去shìjiègèdì世界各地lǚxíng旅行。
Tôi rất thích đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
I really enjoy traveling around the world.
#2
míngnián明年wǒmen我们dǎsuan打算qù去rìběn日本lǚyóu旅游。
Năm sau chúng tôi dự định đi du lịch Nhật Bản.
We plan to travel to Japan next year.
#3
zhè这jiā家lǚguǎn旅馆de的fángjiān房间hěn很gānjìng干净。
Phòng của nhà nghỉ này rất sạch sẽ.
The rooms in this hotel are very clean.
#4
qǐng请gè各wèi位lǚkè旅客dài带hǎo好zìjǐ自己de的xíngli行李。
Xin quý hành khách mang theo hành lý của mình.
Passengers, please keep an eye on your belongings.
#5
zhù祝nǐ你yǒu有yí一duàn段yúkuài愉快de的lǚchéng旅程。
Chúc bạn có một hành trình vui vẻ.
I wish you a pleasant journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây