Hán Việt:LỮ••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一フノノ一ノ丨ノ丶
方Phương+氏Thị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
旅
đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

旅
đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
ENTiếng Anh:travel; trip; brigade; army
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我非常喜欢去世界各地旅行。
Tôi rất thích đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
I really enjoy traveling around the world.
#2
明年我们打算去日本旅游。
Năm sau chúng tôi dự định đi du lịch Nhật Bản.
We plan to travel to Japan next year.
#3
这家旅馆的房间很干净。
Phòng của nhà nghỉ này rất sạch sẽ.
The rooms in this hotel are very clean.
#4
请各位旅客带好自己的行李。
Xin quý hành khách mang theo hành lý của mình.
Passengers, please keep an eye on your belongings.
#5
祝你有一段愉快的旅程。
Chúc bạn có một hành trình vui vẻ.
I wish you a pleasant journey.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây