Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推辞
tuīcí
từ chối, khước từ, cáo từ (thường dùng cho lời mời, quà tặng, chức vụ... mang sắc thái lịch sự hoặc lấy cớ để chối).
Hán việt: suy từ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "推辞" (tuīcí) nghĩa là "Từ chối lịch sự", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 辞 (cí): lời nói.

Thành phần cấu tạo

推辞
tuīcí
Từ chối lịch sự
扌
隹
舌
辛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chối, khước từ, cáo từ (thường dùng cho lời mời, quà tặng, chức vụ... mang sắc thái lịch sự hoặc lấy cớ để chối).
Ví dụ (8)
tā他tuī cí推辞le了wǒ我de的yāo qǐng邀请。
Anh ấy đã khước từ lời mời của tôi.
zhè这shì是yì一fān番hǎo好yì意,nǐ你bú不yào要tuī cí推辞。
Đây là tấm lòng tốt, bạn đừng có từ chối.
yīn因wèi为shēn tǐ身体bù不hǎo好,tā他tuī cí推辞le了zhè这fèn份gōng zuò工作。
Vì sức khỏe không tốt, ông ấy đã từ chối công việc này.
wǒ我jǐ几fān番tuī cí推辞,tā他cái才kěn肯shōu收huí回lǐ wù礼物。
Tôi từ chối mấy lần, anh ấy mới chịu nhận lại quà.
shèng qíng盛情nán难què却,wǒ我zhǐ hǎo只好bú不zài再tuī cí推辞。
Thịnh tình khó chối từ, tôi đành phải không từ chối nữa (nhận lời).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây