Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dàibiǎo
HSK 3
đại biểu, người đại diện (người được cử ra thay mặt cho một nhóm).
Hán Việt:ĐẠI BIỂU••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
亻Nhân+弋Dặc+龶Chữ Chủ+衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

代表
dàibiǎo
đại biểu, đại diện, thay mặt
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
弋
Dặcyì
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chữ Chủ (biến thể)
Lớp áo ngoài, vạch khắc biểu thị bề ngoài (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) được cử ra đứng mũi chịu sào thay thế cho tập thể (弋 trong chữ 代: đại - thay thế), khoác lên mình lớp áo chỉnh tề (衣 và 龶) để nói lên tiếng nói chung ra bên ngoài (表: biểu - biểu thị) chính là người "đại diện, đại biểu" (代表).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đại biểu, người đại diện (người được cử ra thay mặt cho một nhóm).
ENTiếng Anh:Representative / Delegate.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他shì是wǒmen我们bān班de的xuésheng学生dàibiǎo代表。
Cậu ấy là đại biểu học sinh của lớp chúng tôi.
He is our class representative.
#2
zhè这cì次huìyì会议yǒu有hěn很duō多guójiā国家de的dàibiǎo代表cānjiā参加。
Hội nghị lần này có đại biểu của rất nhiều quốc gia tham dự.
Representatives from many countries attended this meeting.
#3
wǒmen我们xūyào需要xuǎnchū选出yí一wèi位dàibiǎo代表qù去tánpàn谈判。
Chúng ta cần bầu ra một vị đại diện để đi đàm phán.
We need to choose a representative to go negotiate.
2
Động từ
VINghĩa:đại diện, tượng trưng cho, biểu thị.
ENTiếng Anh:To represent / To stand for.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
hóngsè红色zài在zhōngguó中国wénhuà文化zhōng中dàibiǎo代表jíxiáng吉祥hé和xǐqìng喜庆。
Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự may mắn và vui mừng.
In Chinese culture, red represents good fortune and festivity.
#2
zhè这jiàn件xiǎo小lǐwù礼物dàibiǎo代表le了wǒ我de的yìdiǎn一点xīnyì心意。
Món quà nhỏ này đại diện cho một chút tấm lòng của tôi.
This small gift is a token of my feelings.
#3
zhèxiē这些shùzì数字dàibiǎo代表shénme什么yìsi意思?
Những con số này biểu thị ý nghĩa gì vậy?
What do these numbers mean?
#4
wǒ我dàibiǎo代表quánjiā全家gǎnxiè感谢dàjiā大家de的bāngzhù帮助。
Tôi thay mặt (đại diện) cả gia đình cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.
On behalf of my whole family, I thank everyone for their help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây