Liên hệ
代表
dàibiǎo
đại biểu, người đại diện (người được cử ra thay mặt cho một nhóm).
Hán việt: đại biểu
位, 个, 名
HSK 3
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đại biểu, người đại diện (người được cử ra thay mặt cho một nhóm).
Ví dụ (3)
shì menbāndexué shengdàibiǎo
Cậu ấy là đại biểu học sinh của lớp chúng tôi.
zhèhuì yǒuhěnduōguó jiādedài biǎo代表cānjiā
Hội nghị lần này có đại biểu của rất nhiều quốc gia tham dự.
 men yàoxuǎnchūwèidài biǎo代表tánpàn
Chúng ta cần bầu ra một vị đại diện để đi đàm phán.
2
động từ
Nghĩa:đại diện, tượng trưng cho, biểu thị.
Ví dụ (4)
hóngzàizhōng guówén huàzhōngdài biǎo代表 xiángqìng
Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự may mắn và vui mừng.
zhèjiànxiǎo dài biǎo代表ledediǎn xīn
Món quà nhỏ này đại diện cho một chút tấm lòng của tôi.
zhèxiēshù dài biǎo代表shén meyìsi
Những con số này biểu thị ý nghĩa gì vậy?
dài biǎo代表quánjiāgǎn xiè jiādebāngzhù
Tôi thay mặt (đại diện) cả gia đình cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI