Hán Việt:THỰ••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一+1
罒Võng+者Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
署
cơ quan, phòng ban
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)

者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

署
cơ quan, phòng ban
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cơ quan, phòng ban
ENTiếng Anh:office, bureau, sign
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他在税务署工作。
Anh ấy làm việc ở cục thuế.
He works at the tax office.
#2
警署接到了报警电话。
Đồn cảnh sát nhận được cuộc gọi báo án.
The police station received an emergency call.
#3
这个部门属于行政署。
Bộ phận này thuộc cơ quan hành chính.
This department belongs to the administrative office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây