Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shǔ
HSK 4
cơ quan, phòng ban
Hán Việt:THỰ••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一+1
罒Võng+者Giả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

署
shǔ
cơ quan, phòng ban
罒
Bộ Võng (trên)wǎng
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
Bộ Võng (trên)
者
Giảzhě
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi có mạng lưới quản lý (罒) phân công công việc rõ ràng cho từng người (者) chính là cơ quan, công sở (署).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cơ quan, phòng ban
ENTiếng Anh:office, bureau, sign
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zài在shuìwù税务shǔ署gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở cục thuế.
He works at the tax office.
#2
jǐng警shǔ署jiēdào接到le了bàojǐng报警diànhuà电话。
Đồn cảnh sát nhận được cuộc gọi báo án.
The police station received an emergency call.
#3
zhè这gè个bùmén部门shǔyú属于xíngzhèng行政shǔ署。
Bộ phận này thuộc cơ quan hành chính.
This department belongs to the administrative office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây