部署
bùshǔ
bố trí, triển khai, sắp xếp, bố phòng (lực lượng, công việc, chiến lược).
Hán việt: bẫu thử
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bố trí, triển khai, sắp xếp, bố phòng (lực lượng, công việc, chiến lược).
Ví dụ (8)
jiāng jūnzhèng zài qián shǔzuòzhàn huà
Tướng quân đang triển khai (bố trí) kế hoạch tác chiến trước bản đồ.
wèi leyìngduìtái fēngzhèng jīngzuòhǎolezhōu de shǔ
Để ứng phó với bão, chính phủ đã thực hiện sự bố trí (triển khai) chu đáo.
gōng duìxià deyíngxiāogōng zuòjìn xínglechóng xīn shǔ
Công ty đã tiến hành triển khai lại công tác tiếp thị cho quý sau.
jǐngfāngzàizhè shǔleliàngjǐngzhuātáofàn
Cảnh sát đã bố trí một lượng lớn lực lượng tại đây để bắt giữ kẻ đào tẩu.
menyàoàn zhàozhōng yāngdetǒng shǔkāi zhǎngōng zuò
Chúng ta phải triển khai công việc theo sự bố trí thống nhất của Trung ương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây