Chi tiết từ vựng
部署 【bùshǔ】


(Phân tích từ 部署)
Nghĩa từ: Dàn quân, dàn trận, triển khai
Hán việt: bẫu thử
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
私
た
ち
は
新
し
い
プ
ロ
ジ
ェ
ク
ト
の
た
め
に
部署
を
再
編
成
し
ま
し
た。
We reorganized the departments for the new project.
Chúng tôi đã tái tổ chức các bộ phận cho dự án mới.
彼
は
営
業
部署
に
異
動
に
な
り
ま
し
た。
He was transferred to the sales department.
Anh ấy đã được chuyển đến bộ phận kinh doanh.
こ
の
ソ
フ
ト
ウ
ェ
ア
は
会社
の
各
部署
で
使用
さ
れ
て
い
ま
す。
This software is used in every department of the company.
Phần mềm này được sử dụng tại mỗi bộ phận của công ty.
Bình luận