签署
qiānshǔ
ký kết, ký tên (vào văn kiện chính thức), phê chuẩn.
Hán việt: thiêm thử
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký kết, ký tên (vào văn kiện chính thức), phê chuẩn.
Ví dụ (8)
liǎngguódài biǎozhèng shìqiān shǔle píngtiáo yuē
Đại diện hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.
zǒng tǒngzuó tiānqiān shǔlexiàngxīndelìng
Tổng thống hôm qua đã ký ban hành một sắc lệnh mới.
shuāng fāngjiùmào zuòqiān shǔleliàng jiěbèi wàng
Hai bên đã ký kết biên bản ghi nhớ về hợp tác thương mại.
zhèfènwén jiàn yàozǒngjīng qīn qiān shǔ
Tài liệu này cần đích thân tổng giám đốc ký tên.
guǒqiān shǔzhèfènxié menjiāng zuò
Nếu không ký kết thỏa thuận này, chúng ta sẽ không thể tiếp tục hợp tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây