信赖
xìnlài
Sự tin tưởng
Hán việt: thân lại
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng và dựa vào.
Ví dụ (8)
shìzhídéxìnlàidepéngyǒu
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
wǒmenyàonǔlìchéngwéikèhùxìnlài信赖dehézuòhuǒbàn
Chúng ta phải nỗ lực trở thành đối tác hợp tác được khách hàng tin cậy.
zhèzhǒngpǐnpáidediànqìshēnshòuxiāofèizhěxìnlài
Đồ điện của thương hiệu này rất được người tiêu dùng tin cậy.
bùguǎnshìgōngzuòháishìshēnghuódōufēichángxìnlài信赖
Bất kể là công việc hay cuộc sống, tôi đều vô cùng tin cậy anh ấy.
yídànshīqùbiéréndexìnlàijiùhěnnánzàiwǎnhuíliǎo
Một khi đã đánh mất sự tin cậy của người khác thì rất khó lấy lại được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI