Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
信赖 【xìnlài】
(Phân tích từ 信赖)
Nghĩa từ:
Sự tin tưởng
Hán việt:
thân lại
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
tā
他
shì
是
yígè
一个
zhídé
值得
xìnlài
信赖
de
的
rén
人。
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập