Hán Việt:CẦN••Loại từ:Tính từ
13 nét
一丨丨一丨フ一一一丨一フ+1
Không dùng lượng từ riêng
堇Chữ 堇+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
勤
siêng năng, chăm chỉ
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Hình ảnh minh họa

勤
siêng năng, chăm chỉ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:siêng năng, chăm chỉ
ENTiếng Anh:diligent, hardworking, frequent
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他学习很勤。
Anh ấy học rất chăm.
He studies very diligently.
#2
勤劳的人总会有收获。
Người chăm chỉ luôn sẽ có thành quả.
Hardworking people will always reap rewards.
#3
她每天勤练书法。
Cô ấy chăm luyện thư pháp mỗi ngày.
She diligently practices calligraphy every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây