qín
siêng năng, chăm chỉ
Hán việt: cần
一丨丨一丨フ一一一丨一フノ
13
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:siêng năng, chăm chỉ
Ví dụ (3)
xué hěnqín
Anh ấy học rất chăm.
qín láoderénzǒnghuìyǒushōu huò
Người chăm chỉ luôn sẽ có thành quả.
měi tiānqínliànshū
Cô ấy chăm luyện thư pháp mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây