Hán Việt:KIỆN••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一一一丨フ一一一一丨フ+1
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+建Chữ Kiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
键
phím; then chốt; liên kết hóa học
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

建
Chữ Kiến
xây dựng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

键
phím; then chốt; liên kết hóa học
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:phím; then chốt; liên kết hóa học
ENTiếng Anh:Key / Button / Chemical bond.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请按回车键。
Hãy nhấn phím Enter.
Please press the Enter key.
#2
这个决定是关键。
Quyết định này là then chốt.
This decision is crucial.
#3
化学键连接原子。
Liên kết hóa học nối các nguyên tử.
Chemical bonds connect atoms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây