关键
guānjiàn
mấu chốt, điểm chính, khóa (của vấn đề).
Hán việt: loan kiện
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mấu chốt, điểm chính, khóa (của vấn đề).
Ví dụ (8)
zhèjiùshìjiě juéwèn deguān jiàn
Đây chính là mấu chốt để giải quyết vấn đề.
xìnshìchéng gōngdeguān jiàn
Tự tin là chìa khóa của thành công.
yàozhuāzhùwén zhāngdeguān jiàn
Bạn phải nắm bắt được điểm mấu chốt của bài văn.
guān jiànzài zěn mezuòérshìzěn meshuō
Mấu chốt nằm ở chỗ bạn làm thế nào, chứ không phải nói thế nào.
shì qingdechéngbàiguān jiànkànzhèzuì hòu
Thành bại của sự việc, mấu chốt xem ở bước cuối cùng này.
2
tính từ
Nghĩa:then chốt, quan trọng nhất, mang tính quyết định.
Ví dụ (8)
xiàn zàishìguān jiànshí néngfàng
Bây giờ là thời khắc then chốt, không được bỏ cuộc.
zàigōng zheguān jiànzuò yòng
Anh ấy đóng vai trò then chốt trong công ty.
zhèshìchǎngguān jiànde sài
Đây là một trận đấu mang tính quyết định.
zhǎng wàishìzhǎodàohǎogōng zuòdeguān jiànyīn
Nắm vững ngoại ngữ là nhân tố then chốt để tìm được công việc tốt.
shìzhè àn jiàndeguān jiànrén
Anh ta là nhân vật then chốt của vụ án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây