键盘
jiànpán
bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Hán việt: kiện bàn
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Ví dụ (8)
dediàn nǎojiàn pánhuàilechū
Bàn phím máy tính của tôi hỏng rồi, không gõ được chữ.
zhèshìxiàn线delánjiàn pán
Đây là một cái bàn phím Bluetooth không dây.
hěnduōchéng yuán huanyòng xièjiàn pán
Rất nhiều lập trình viên thích dùng bàn phím cơ.
qǐngyàoyòngqiāojiàn pán
Xin đừng dùng sức gõ mạnh vào bàn phím.
zàijiàn pánshàngfēikuàideshū dài
Anh ấy gõ code (mã) trên bàn phím nhanh như bay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây