Chi tiết từ vựng
键盘 【jiànpán】


(Phân tích từ 键盘)
Nghĩa từ: Bàn phím máy tính
Hán việt: kiện bàn
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
键盘
坏
了,
我
需要
买
一个
新
的。
My keyboard is broken, I need to buy a new one.
Bàn phím của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
你
更
喜欢
机械
键盘
还是
薄膜
键盘?
Do you prefer mechanical keyboards or membrane keyboards?
Bạn thích bàn phím cơ hay bàn phím màng?
我
在
网上
找到
了
一个
很
好
的
键盘
优惠。
I found a good keyboard deal online.
Tôi đã tìm thấy một ưu đãi tốt cho bàn phím trên mạng.
Bình luận