键盘
jiànpán
Bàn phím máy tính
Hán việt: kiện bàn
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Ví dụ (8)
dediànnǎojiànpán键盘huàiliǎochū
Bàn phím máy tính của tôi hỏng rồi, không gõ được chữ.
zhèshìwúxiàn线delányájiànpán
Đây là một cái bàn phím Bluetooth không dây.
hěnduōchéngxùyuánxǐhuanyòngjīxièjiànpán
Rất nhiều lập trình viên thích dùng bàn phím cơ.
qǐngbúyàoyònglìqiāodǎjiànpán
Xin đừng dùng sức gõ mạnh vào bàn phím.
zàijiànpán键盘shàngfēikuàishūrùdàimǎ
Anh ấy gõ code (mã) trên bàn phím nhanh như bay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI