键盘
Phân tích từ 键盘
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).
Ví dụ (8)
我的电脑键盘坏了,打不出字。
Bàn phím máy tính của tôi hỏng rồi, không gõ được chữ.
这是一个无线的蓝牙键盘。
Đây là một cái bàn phím Bluetooth không dây.
很多程序员喜欢用机械键盘。
Rất nhiều lập trình viên thích dùng bàn phím cơ.
请不要用力敲打键盘。
Xin đừng dùng sức gõ mạnh vào bàn phím.
他在键盘上飞快地输入代码。
Anh ấy gõ code (mã) trên bàn phím nhanh như bay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây