dǒng
giám sát, quản lý.
Hán việt: đổng
一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giám sát, quản lý.
Ví dụ (3)
wénzhōngdǒngzhǐjiān
Trong cổ văn, 董 có thể chỉ việc giám sát.
dǒngzhèxiàngshì
Anh ấy phụ trách quản lý việc này.
guānyuánfèngmìngdǒnggōngchéng
Quan viên nhận lệnh giám sát công trình.
2
danh từ
Nghĩa:giám sát, quản lý; giám đốc; họ Đổng
Ví dụ (3)
dǒngshìhuìjīn tiānkāihuì
Hội đồng quản trị hôm nay họp.
dǒngxiān shengshìgōng rén
Ông Đổng là người phụ trách công ty.
lǎodǒnghěnliǎo jiěshì chǎng
Ông Đổng rất hiểu thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây