董事会
dǒngshìhuì
Hội đồng quản trị
Hán việt: đổng sự cối
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hội đồng quản trị
Ví dụ (3)
dǒngshìhuì zhǔnle bìng huà
Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch sáp nhập.
dǒngshìhuìměi kāihuì
Hội đồng quản trị họp mỗi quý một lần.
shǒuzhí xíngguānxiàngdǒngshìhuìhuì bào
Giám đốc điều hành báo cáo kết quả kinh doanh với hội đồng quản trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây