Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
董事会
决定
了
公司
的
新
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
他
被
任命
为
公司
的
董事。
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
董事
们
正在
讨论
财务报告。
The directors are discussing the financial report.
Các giám đốc đang thảo luận về báo cáo tài chính.
Bình luận