Hán Việt:PHÚC••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ+1
月Nhục+复Chữ Phục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腹
bụng, phần trong; lòng dạ
月
Bộ Nhục
Thịt, bộ phận cơ thể

复
Chữ Phục
Bao bọc nhiều lớp / âm đọc
Hình ảnh minh họa

腹
bụng, phần trong; lòng dạ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bụng, phần trong; lòng dạ
ENTiếng Anh:Abdomen / Belly / Inner part / Mind.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他腹部有点疼。
Vùng bụng anh ấy hơi đau.
His abdomen hurts a little.
#2
山腹中有一个洞。
Trong lòng núi có một cái hang.
There is a cave deep inside the mountain.
#3
他满腹心事。
Anh ấy đầy tâm sự trong lòng.
His mind is weighed down with worries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây