Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
腹部
疼痛
是
很
常见
的
症状。
Abdominal pain is a very common symptom.
Đau bụng là triệu chứng rất phổ biến.
请
轻轻
按摩
腹部。
Please gently massage the abdominal area.
Hãy massage nhẹ nhàng vùng bụng.
他
因为
腹部
受伤
被
送往
了
医院。
He was taken to the hospital for an abdominal injury.
Anh ấy đã được đưa đến bệnh viện vì chấn thương vùng bụng.
Bình luận