Chi tiết từ vựng

腹部 【fùbù】

heart
(Phân tích từ 腹部)
Nghĩa từ: Bụng
Hán việt: phúc bẫu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fùbù
腹部
téngtòng
疼痛
shì
hěn
chángjiàn
常见
de
zhèngzhuàng
症状。
Abdominal pain is a very common symptom.
Đau bụng là triệu chứng rất phổ biến.
qǐng
qīngqīng
轻轻
ànmó
按摩
fùbù
腹部
Please gently massage the abdominal area.
Hãy massage nhẹ nhàng vùng bụng.
yīnwèi
因为
fùbù
腹部
shòushāng
受伤
bèi
sòngwǎng
送往
le
yīyuàn
医院。
He was taken to the hospital for an abdominal injury.
Anh ấy đã được đưa đến bệnh viện vì chấn thương vùng bụng.
Bình luận