Liên hệ
lián
hoa sen
Hán việt: liên
一丨丨一フ一丨丶フ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hoa sen
Ví dụ (3)
likāimǎnleliánhuā
Trong hồ nở đầy hoa sen.
lián zhǔtāng
Hạt sen có thể nấu canh.
 huanliándeqīngxiāng
Cô ấy thích hương thơm thanh nhẹ của sen.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI