Chi tiết từ vựng

榴莲 【liúlián】

heart
(Phân tích từ 榴莲)
Nghĩa từ: Sầu riêng
Hán việt: lưu liên
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
liúlián
榴莲
wèidào
味道
hěnzhòng
很重。
This durian has a very strong smell.
Trái sầu riêng này có mùi rất nặng.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
liúlián
榴莲
I'm trying durian for the first time.
Tôi lần đầu tiên thử sầu riêng.
liúlián
榴莲
shì
dōngnányà
东南亚
de
wángguǒ
王果。
Durian is the 'king of fruits' in Southeast Asia.
Sầu riêng là 'vua của các loại trái cây' ở Đông Nam Á.
Bình luận