Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 榴莲
榴莲
liúlián
Sầu riêng
Hán việt:
lưu liên
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 榴莲
榴
【liú】
Quả lựu
莲
【lián】
hoa sen
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 榴莲
Luyện tập
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:
Sầu riêng
Ví dụ (3)
liú
榴
lián
莲
de
的
wèi
dào
味
道
hěn
很
tèbié
特
别
。
Sầu riêng có mùi vị rất đặc biệt.
tā
他
hěn
很
xǐ
huan
喜
欢
chī
吃
liú
榴
lián
莲
。
Anh ấy rất thích ăn sầu riêng.
zhè
ge
这
个
liú
榴
lián
莲
yǐ
jīng
已
经
shú
熟
le
了
。
Quả sầu riêng này đã chín rồi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI