Chi tiết từ vựng
莲花 【liánhuā】


(Phân tích từ 莲花)
Nghĩa từ: Hoa sen
Hán việt: liên hoa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
莲花
在
水中
非常
美丽。
The lotus is very beautiful in the water.
Sen rất đẹp khi nở dưới nước.
莲花
是
很多
亚洲
文化
中
的
重要
象征。
The lotus is an important symbol in many Asian cultures.
Hoa sen là biểu tượng quan trọng trong nhiều nền văn hóa Á Châu.
每当
夏天
来临,
莲花
就
开始
盛开。
The lotus starts to bloom whenever summer comes.
Mỗi khi mùa hè đến, hoa sen bắt đầu nở rộ.
Bình luận