莲花
liánhuā
Hoa sen
Hán việt: liên hoa
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
liánhuā莲花zàishuǐzhōngfēichángměilì。
Sen rất đẹp khi nở dưới nước.
2
liánhuā莲花shìhěnduōyàzhōuwénhuàzhōngdezhòngyàoxiàngzhēng。
Hoa sen là biểu tượng quan trọng trong nhiều nền văn hóa Á Châu.
3
měidāngxiàtiānláilín,liánhuā莲花jiùkāishǐshèngkāi。
Mỗi khi mùa hè đến, hoa sen bắt đầu nở rộ.

Từ đã xem

AI