Hán Việt:PHIÊN••Loại từ:Động từ
18 nét
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一+6
Không dùng lượng từ riêng
番Phiên+羽Vũ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
翻
Lật, dịch
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
Hình ảnh minh họa

翻
lật, giở, dịch (ngôn ngữ), lục lọi, trèo qua, đổ (xe).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:lật, giở, dịch (ngôn ngữ), lục lọi, trèo qua, đổ (xe).
ENTiếng Anh:To turn over / To flip / To translate / To rummage / To cross.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请大家把书翻到第十页。
Mời mọi người lật sách đến trang số 10.
Please turn to page ten.
#2
你能把这句话翻成英语吗?
Bạn có thể dịch câu này sang tiếng Anh không?
Can you translate this sentence into English?
#3
他在抽屉里翻了半天,终于找到了护照。
Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo nửa ngày, cuối cùng cũng tìm thấy hộ chiếu.
He rummaged through the drawer for quite a while and finally found his passport.
#4
哪怕翻山越岭,我也要找到他。
Cho dù phải trèo đèo lội suối (vượt núi), tôi cũng phải tìm thấy anh ấy.
Even if I have to cross mountains and valleys, I will find him.
#5
那辆车在拐弯的时候翻了。
Chiếc xe đó đã bị lật khi đang rẽ.
That car overturned while turning the corner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây