fān
Lật, dịch
Hán việt: phiên
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
18
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Lông () bay phiên () lật qua, lật trang hoặc dịch thuật, lật .

Thành phần cấu tạo

fān
Lật, dịch
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lật, giở, dịch (ngôn ngữ), lục lọi, trèo qua, đổ (xe).
Ví dụ (8)
qǐngdàjiāshūfāndàoshí
Mời mọi người lật sách đến trang số 10.
néngzhèhuàfānchéngyīngyǔma
Bạn có thể dịch câu này sang tiếng Anh không?
zàichōutìfānliǎobàntiānzhōngyúzhǎodàoliǎohùzhào
Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo nửa ngày, cuối cùng cũng tìm thấy hộ chiếu.
nǎpàfānshānyuèlǐngyàozhǎodào
Cho dù phải trèo đèo lội suối (vượt núi), tôi cũng phải tìm thấy anh ấy.
liàngchēzàiguǎiwāndeshíhòufānliǎo
Chiếc xe đó đã bị lật khi đang rẽ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI