Chi tiết từ vựng

飞机 【飛機】【fēijī】

heart
(Phân tích từ 飞机)
Nghĩa từ: Máy bay
Hán việt: phi cơ
Lượng từ: 架
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
kěyǐ
可以
xuǎnzé
选择
zuòhuǒchē
坐火车
huòshì
或是
fēijī
飞机
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
zhè
jiàfēijī
飞机
wǎndiǎn
晚点
le
了。
This airplane is delayed.
Chuyến bay này bị trễ.
fēijī
飞机
yǐjīng
已经
qǐfēi
起飞。
The airplane has taken off.
Máy bay đã cất cánh.
fēijī
飞机
fēidé
飞得
tàikuài
太快
le
The airplane is flying too fast.
Máy bay bay nhánh quá
cóng
fēijī
飞机
shàng
kàn
看,
zhège
这个
chéngshì
城市
hěnměi
很美
From the plane, this city looks beautiful.
Từ trên máy bay nhìn xuống, thành phố này rất đẹp.
cóng
běijīng
北京
dào
shànghǎi
上海
zuòfēijī
飞机
zhī
xūyào
需要
liǎng
xiǎoshí
小时。
It only takes two hours to fly from Beijing to Shanghai.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất hai giờ bằng máy bay.
wǒmen
我们
chàdiǎnér
差点儿
jiù
cuòguò
错过
le
fēijī
飞机
We almost missed the plane.
Chúng tôi suýt nữa thì lỡ máy bay.
fēijī
飞机
kāishǐ
开始
jiàngluò
降落
xiàlái
下来。
The airplane started to come down.
Máy bay bắt đầu hạ cánh.
yòngzhǐ
用纸
zuò
le
yígè
一个
fēijī
飞机
He made a paper airplane.
Anh ấy đã làm một chiếc máy bay bằng giấy.
chéngfēijī
飞机
dào
běijīng
北京。
He takes a plane to Beijing.
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
zài
wǎngshàng
网上
dìng
le
yīzhāng
一张
fēijīpiào
飞机票。
I booked a plane ticket online.
Tôi đã đặt một vé máy bay trực tuyến.
fēijī
飞机
shàng
de
kōngjiě
空姐
hěn
yǒuhǎo
友好。
The flight attendants on the plane are very friendly.
Tiếp viên hàng không trên máy bay rất thân thiện.
fēijī
飞机
zhǔnshí
准时
qǐfēi
起飞
le
了。
The airplane took off on time.
Máy bay cất cánh đúng giờ.
yīnwèi
因为
jìshù
技术
wèntí
问题
fēijī
飞机
wèinéng
未能
qǐfēi
起飞。
The plane couldn't take off due to technical issues.
Máy bay không thể cất cánh do vấn đề kỹ thuật.
fēijī
飞机
jiāng
zài
jīchǎng
机场
jiàngluò
降落。
The plane will land at the airport.
Máy bay sẽ hạ cánh ở sân bay.
fēijī
飞机
zài
tiānshàng
天上
fēixíng
飞行。
The airplane is flying in the sky.
Máy bay đang bay trên bầu trời.
fēijī
飞机
tūrán
突然
jùliè
剧烈
yáohuàng
摇晃,
chéngkè
乘客
men
gǎnjué
感觉
xiàng
zài
dǎzhuǎn
打转。
The airplane suddenly shook violently, and the passengers felt as though they were spinning.
Máy bay đột nhiên lắc mạnh, hành khách cảm thấy như đang quay cuồng.
mínhángjú
民航局
zhèngzài
正在
diàochá
调查
zhècì
这次
fēijī
飞机
shìgù
事故。
The Civil Aviation Authority is investigating this plane crash.
Cục Hàng không dân dụng đang điều tra về vụ tai nạn máy bay này.
háizi
孩子
men
hàoqí
好奇
zhùshì
注视
zhe
tiānkōng
天空
zhōng
de
fēijī
飞机
The children curiously gazed at the airplane in the sky.
Bọn trẻ tò mò nhìn chằm chằm vào máy bay trên bầu trời.
Bình luận