Liên hệ
飞机
fēijī
máy bay, phi cơ.
Hán việt: phi cơ
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:máy bay, phi cơ.
Ví dụ (10)
zuòfēi 飞机běijīng
Tôi ngồi máy bay (đi máy bay) đến Bắc Kinh.
kàntiānshàngyǒujiàfēijī
Bạn nhìn kìa, trên trời có một chiếc máy bay.
fēi 飞机diǎnqǐfēi
Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
fēi 飞机wǎndiǎnle
Máy bay bị trễ giờ (delay) rồi.
zàifēi 飞机shàngshuìzháole
Anh ấy đã ngủ quên ở trên máy bay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI