Hán Việt:PHI CƠ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
飞Phi+木Mộc+几Kỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

飞机
máy bay, phi cơ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:máy bay, phi cơ.
ENTiếng Anh:Airplane / Plane.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我坐飞机去北京。
Tôi ngồi máy bay (đi máy bay) đến Bắc Kinh.
I’m going to Beijing by plane.
#2
你看,天上有一架飞机。
Bạn nhìn kìa, trên trời có một chiếc máy bay.
Look, there’s an airplane in the sky.
#3
飞机几点起飞?
Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
What time does the plane take off?
#4
飞机晚点了。
Máy bay bị trễ giờ (delay) rồi.
The plane is delayed.
#5
他在飞机上睡着了。
Anh ấy đã ngủ quên ở trên máy bay.
He fell asleep on the plane.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

