傲
ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶
12
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:kiêu ngạo, tự cao
Ví dụ (3)
他态度很傲。
Thái độ của anh ấy rất kiêu.
不要骄傲自满。
Đừng kiêu ngạo tự mãn.
她有一身傲骨。
Cô ấy có khí chất kiêu hãnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây