Hán Việt:NGẠO••Loại từ:Tính từ
12 nét
ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+敖Ngao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
傲
kiêu ngạo, tự cao
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

敖
Ngao
Ngao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

傲
kiêu ngạo, tự cao
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:kiêu ngạo, tự cao
ENTiếng Anh:proud, arrogant, haughty
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他态度很傲。
Thái độ của anh ấy rất kiêu.
His attitude is very arrogant.
#2
不要骄傲自满。
Đừng kiêu ngạo tự mãn.
Do not be arrogant and complacent.
#3
她有一身傲骨。
Cô ấy có khí chất kiêu hãnh.
She has a proud and unyielding character.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây