Chi tiết từ vựng

傲慢 【àomàn】

heart
(Phân tích từ 傲慢)
Nghĩa từ: Kiêu ngạo
Hán việt: ngạo mạn
Từ trái nghĩa: 谦恭
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

de
àomàn
傲慢
tàidù
态度
ràng
rén
nányǐjiējìn
难以接近。
His arrogant attitude makes him hard to approach.
Thái độ kiêu ngạo của anh ta khiến người khác khó mà tiếp cận.
àomàn
傲慢
shì
chénggōng
成功
de
dàdí
大敌。
Arrogance is a great enemy of success.
Kiêu ngạo là kẻ thù lớn của sự thành công.
méiyǒu
没有
rén
xǐhuān
喜欢
yígè
一个
àomàn
傲慢
de
rén
zài
yīqǐ
一起。
No one likes to be with an arrogant person.
Không ai thích ở bên cạnh một người kiêu ngạo.
Bình luận