Liên hệ
zhào
cái chụp, cái lồng, cái vỏ, khẩu trang, áo (che bên ngoài).
Hán việt: tráo
丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨
13
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái chụp, cái lồng, cái vỏ, khẩu trang, áo (che bên ngoài).
Ví dụ (7)
xiàn zàichūmén dàikǒuzhào
Bây giờ ra đường bắt buộc phải đeo khẩu trang.
zhè gedēngzhàohěnpiàoliang
Cái chụp đèn (chao đèn) này rất đẹp.
chēzhàogàishangmiǎn deluòhuī
Phủ bạt che xe (áo xe) lên đi, kẻo bị bụi bám.
zhèshìge lizhào
Đây là một cái lồng kính.
fángchénzhào
Tấm chắn bụi / Áo chống bụi.
2
động từ
Nghĩa:chụp, che, phủ, bao trùm.
Ví dụ (7)
lǒng zhàozhezhěng chéngshì
Sương mù dày đặc bao trùm lấy cả thành phố.
gedōng xi西càizhàoshangbiéràngcāngyingdīngle
Lấy cái gì đó lồng (đậy) thức ăn lại, đừng để ruồi bâu vào.
jiànjiùzhàozàishēnshang
Một chiếc áo khoác cũ trùm lên người anh ấy.
zhàozhùle
Màn đêm bao phủ lấy mặt đất.
zhèshìrzhàozhebié
Việc này tôi bảo kê (lo liệu/che chở) cho bạn, đừng sợ (Tiếng lóng: Zhào zhe).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI