Liên hệ
灯罩
dēngzhào
Chụp đèn
Hán việt: đinh tráo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chụp đèn
Ví dụ (3)
zhè gedēngzhàoshìbáide
Chụp đèn này màu trắng.
dēngzhàoshangyǒudiǎnhuīchén
Trên chụp đèn có một ít bụi.
xīndēngzhàoràng shìgèngwēnnuǎn
Chụp đèn mới làm phòng ngủ ấm áp hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI