Liên hệ
Tạo hình, điêu khắc
Hán việt: tố
丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
13
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Tạo hình, điêu khắc
Ví dụ (3)
gōngjiàngzhèng zàixiàng
Nghệ nhân đang nặn tượng.
zhèdiàn yǐng zàoleyīng xióngxíngxiàng
Bộ phim này xây dựng hình tượng anh hùng.
hái ziyòngxiǎodòngwù
Đứa trẻ dùng đất sét nặn con vật nhỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI