塑料袋
个
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 塑料袋
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:túi nhựa, túi ni lông.
Ví dụ (8)
去超市最好自带购物袋,少用塑料袋。
Đi siêu thị tốt nhất là tự mang túi mua sắm, hạn chế dùng túi nilon.
这个塑料袋破了,东西掉出来了。
Cái túi nilon này rách rồi, đồ rơi cả ra ngoài.
乱扔塑料袋会污染环境。
Vứt túi nilon bừa bãi sẽ gây ô nhiễm môi trường.
现在的塑料袋都要收费了。
Túi nilon bây giờ đều phải thu phí rồi.
请给我一个大一点的塑料袋。
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon to hơn một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây