Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
sùliàodài
HSK4
túi nhựa, túi ni lông.
Hán Việt:TỐ LIỆU ĐẠI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
朔Chữ Sóc • chữ 塑+土Thổ • chữ 塑+米Mễ • chữ 料+斗Đẩu • chữ 料+代Đại • chữ 袋

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

塑料袋
sùliàodài
Túi nilon
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sócshuò
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (phía dưới)
Bộ Thổ
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
Bộ Mễ
斗
Bộ Đẩudòu
Cái đấu đong (bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đạidài
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Quần áo, y phục (phía dưới)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "塑料袋" (sùliàodài) mang nghĩa "Túi nilon", kết hợp bởi 塑 (sù - tố): "Tạo hình" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:túi nhựa, túi ni lông.
ENTiếng Anh:Plastic bag.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qù去chāoshì超市zuìhǎo最好zìdài自带gòuwùdài购物袋,shǎo少yòng用sùliàodài塑料袋。
Đi siêu thị tốt nhất là tự mang túi mua sắm, hạn chế dùng túi nilon.
It's best to bring your own shopping bag when going to the supermarket and use fewer plastic bags.
#2
zhè这gè个sùliàodài塑料袋pò破le了,dōngxi东西diào掉chūlái出来le了。
Cái túi nilon này rách rồi, đồ rơi cả ra ngoài.
This plastic bag is torn, and the things inside fell out.
#3
luàn乱rēng扔sùliàodài塑料袋huì会wūrǎn污染huánjìng环境。
Vứt túi nilon bừa bãi sẽ gây ô nhiễm môi trường.
Throwing plastic bags away carelessly pollutes the environment.
#4
xiànzài现在de的sùliàodài塑料袋dōu都yào要shōufèi收费le了。
Túi nilon bây giờ đều phải thu phí rồi.
Plastic bags cost money now.
#5
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个dà大yìdiǎn一点de的sùliàodài塑料袋。
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon to hơn một chút.
Please give me a slightly bigger plastic bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây