塑料
sùliào
Nhựa
Hán việt: tố liêu
块, 种
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhựa
Ví dụ (3)
zhè gedàizishìliàozuòde
Cái túi này làm bằng nhựa.
liàofànhěnqīng
Hộp cơm nhựa rất nhẹ.
jiǎn shǎoshǐ yòng使liàoyǒuzhùbǎo huán jìng
Giảm sử dụng nhựa có ích cho bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây