火车
huǒchē
tàu hỏa, xe lửa.
Hán việt: hoả xa
列, 节, 班, 趟
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu hỏa, xe lửa.
Ví dụ (10)
huānzuòhuǒchē xíng
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
huǒ chē zhànzhèyuǎnma
Ga tàu hỏa có cách xa đây không?
huǒchē shàngjiùyàokāile
Tàu hỏa sắp sửa chạy rồi.
zhèlièhuǒchē
Đoàn tàu này đi đến đâu vậy?
yīnwèixiàxuěhuǒchēwǎndiǎnle
Vì tuyết rơi nên tàu hỏa bị trễ giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây