Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火车
huǒchē
tàu hỏa, xe lửa.
Hán Việt:HỎA XA•Bộ thủ:火 Hỏa•Loại từ:Danh từ
列, 节, 班, 趟
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Cỗ xe lớn (车: xa - xe cộ) thời xưa vận hành bằng sức nóng của ngọn lửa đốt than rực cháy (火: hỏa - ngọn lửa) kéo theo cả đoàn toa băng băng trên đường ray chính là "tàu hỏa, xe lửa" (火车).

Thành phần cấu tạo

火车
huǒchē
tàu hỏa, xe lửa
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏahuǒ
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
Bộ Hỏa
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
Bộ Xa (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu hỏa, xe lửa.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢zuò坐huǒchē火车lǚxíng旅行。
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
I like traveling by train.
#2
huǒchēzhàn火车站lí离zhèlǐ这里yuǎn远ma吗?
Ga tàu hỏa có cách xa đây không?
Is the train station far from here?
#3
huǒchē火车mǎshàng马上jiù就yào要kāi开le了。
Tàu hỏa sắp sửa chạy rồi.
The train is about to leave.
#4
zhè这liè列huǒchē火车qù去nǎlǐ哪里?
Đoàn tàu này đi đến đâu vậy?
Where is this train going?
#5
yīnwèi因为xiàxuě下雪,huǒchē火车wǎndiǎn晚点le了。
Vì tuyết rơi nên tàu hỏa bị trễ giờ.
Because of the snow, the train was delayed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây