Liên hệ
huǒ
lửa, đám cháy.
Hán việt: hoả
丶ノノ丶
4
场,团,堆
HSK 1/4

Gợi nhớ

Hình ngọn lửa cháy bùng với hai tia lửa bắn ra hai bên, ánh sáng nóng rực tỏa nhiệt, lửa .

Thành phần cấu tạo

huǒ
Lửa, ngọn lửa
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lửa, đám cháy.
Ví dụ (8)
yàozàijiā yóu zhàn jìnwánhuǒzhèhěnwēixiǎn
Đừng nghịch lửa gần trạm xăng, điều này rất nguy hiểm.
dònglóuzháo huǒlekuàijiàoxiāo fángchē
Tòa nhà kia cháy rồi (bắt lửa rồi), mau gọi xe cứu hỏa!
shuǐhuǒqíng men dìngyàozhù ānquán
Thủy hỏa vô tình (nước và lửa không có tình người), chúng ta nhất định phải chú ý an toàn.
dehuǒshāodehěnwàng zihěnnuǎnhuo
Lửa trong lò sưởi cháy rất đượm (vượng), trong phòng rất ấm áp.
qǐnghuǒguānxiǎodiǎnbùr áncàihuìshāojiāode
Làm ơn vặn lửa nhỏ lại một chút, nếu không món ăn sẽ bị cháy khét đấy.
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:hot, nổi tiếng, thịnh hành (chỉ người hoặc vật được nhiều người quan tâm).
Ví dụ (4)
zhèshǒuzuì jìnzàiwǎngshàng biéhuǒ
Bài hát này dạo gần đây cực kỳ hot trên mạng.
jiāhuǒguōdiànshēng hěnhuǒměi tiāndōuyàopáiduì
Quán lẩu đó làm ăn rất phát đạt (hot), ngày nào cũng phải xếp hàng.
zhèwèimíng xīngxiàn zàihuǒdebùdéliǎodàochùdōunéngkàndàodeguǎnggào广
Ngôi sao này bây giờ nổi tiếng kinh khủng, đi đâu cũng thấy quảng cáo của anh ấy.
 guǒxiǎngràngdeshì pínhuǒqǐláinèi róng yǒuchuàng
Nếu bạn muốn video của mình trở nên viral (nổi lên), nội dung bắt buộc phải sáng tạo.
3
danh từ (cảm xúc, TCM)
Nghĩa:cơn giận, nóng trong (theo Đông y: thượng hỏa).
Ví dụ (4)
kànlede malehěndehuǒ
Nhìn thấy rác đầy mặt đất, mẹ đã nổi cơn tam bành (nổi giận đùng đùng).
biéhuǒyǒuhuàhǎohǎoshuō
Bạn đừng nổi nóng, có gì thì từ từ nói.
zhètiānchītàiduōdeyǒudiǎnshànghuǒleténg
Mấy hôm nay ăn nhiều đồ cay quá, bị nóng trong người rồi, đau răng.
diǎnhuāchá huǒ
Uống chút trà hoa cúc có thể giải nhiệt (hạ hỏa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI