Chi tiết từ vựng
火 【huǒ】


Nghĩa từ: Lửa, ngọn lửa
Hán việt: hoả
Lượng từ:
场,团,堆
Hình ảnh:

Nét bút: 丶ノノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK6
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
昨天晚上
我们
吃
了
火锅。
We had hotpot last night.
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
我们
明天
去
吃火锅。
We will go to eat hotpot tomorrow.
Ngày mai chúng ta sẽ đi ăn lẩu .
他们
可以
选择
坐火车
或是
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
你
买
火车票
了吗?
Have you bought the train ticket?
2 / 2
Bạn đã mua vé tàu chưa?
这趟
火车
是
直达
的。
This train is a direct one.
Chuyến tàu này là chuyến đi thẳng.
火车
晚点
了。
The train is late.
Tàu hỏa bị trễ.
你
买
火车票
了吗?
Have you bought the train ticket?
Bạn đã mua vé tàu chưa?
我们
乘火车
去
北京。
We take the train to Beijing.
Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.
我
在
火车
上
遇到
了
一个
老朋友。
I met an old friend on the train.
Tôi đã gặp một người bạn cũ trên tàu.
请问
火车
什么
时候
到达?
Can you please tell me when the train will arrive?
Làm ơn cho hỏi khi nào tàu sẽ đến?
火山。
the volcano.
núi lửa.
我
在
火车站
下车
了。
I got off at the train station.
Tôi đã xuống xe ở ga tàu.
火车站
在
超市
的
左边。
The train station is on the left side of the supermarket.
Ga tàu nằm ở bên trái của siêu thị.
这里
离
火车站
近
This place is close to the train station.
Chỗ này gần ga tàu.
劳驾,
你
知道
怎么
去
火车站
吗?
Excuse me, do you know the way to the train station?
Làm phiền, bạn biết đường đến ga tàu không?
因为
堵车,
我
赶不上
火车
了。
Because of the traffic jam, I couldn't catch the train.
Vì kẹt xe, tôi không kịp chuyến tàu.
火车站
The train station
Ví dụ 3:地铁站
Dịch tiếng Việt: Ga tàu điện ngầm
Dịch tiếng Anh: The subway station
Ga tàu hỏa
干燥
的
天气
容易
引发
火灾。
Dry weather can easily cause fires.
Thời tiết khô hanh dễ gây ra hỏa hoạn.
冬天
我们
经常
生火
取暖。
We often make a fire to keep warm in winter.
Chúng tôi thường đốt lửa để sưởi ấm vào mùa đông.
我
差点儿
错过
了
最后
一班
火车。
I almost missed the last train.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cuối cùng.
六起
火灾
Six fires
Sáu vụ hỏa hoạn
节日
里,
人们
常常
拥挤
在
火车站
和
机场。
During festivals, people often crowd at train stations and airports.
Trong dịp lễ, mọi người thường xuyên chen chúc ở nhà ga và sân bay.
火警
时,
请
使用
楼梯,
不要
使用
电梯。
In case of fire alarm, please use the staircase and not the elevator.
Khi có báo động cháy, xin hãy sử dụng cầu thang, không sử dụng thang máy.
他
迟到
了,
只好
坐下
一班
火车。
He was late and had to take the next train.
Anh ấy đến muộn, đành phải ngồi chuyến tàu sau.
这
面墙
是
防火
的。
This wall is fireproof.
Bức tường này chống cháy.
你
买
火车票
了吗?
Have you bought the train ticket?
Bạn đã mua vé tàu hỏa chưa?
我
丢
了
我
的
火车票。
I lost my train ticket.
Tôi đã làm mất vé tàu của mình.
一张
火车票
到
北京。
One train ticket to Beijing.
Một vé tàu đi Bắc Kinh.
小心
火烛。
Be careful with fire.
Cẩn thận với lửa.
发现
火灾
后,
他
立即
报
了
警。
After discovering the fire, he immediately called the police.
Sau khi phát hiện ra đám cháy, anh ấy đã lập tức báo cảnh sát.
Bình luận